Thứ Tư, 6 tháng 8, 2014

Máy đo pH cầm tay

 





Thông số kỹ thuật :·       

 Đo                       : pH/ORP/ nhiệt độ ( oC )                                  ·       
 Đo pH:
-     Thang đo            : -2 đến 16
-    Độ phân giải       :  0.01 pH
-     Độ chính xác       : ± 0.01 pH·       
 Đo nhiệt độ :
-     Thang đo          : -10 – 110 oC/ 14 – 230 oF
-     Độ phân giải       :  0.1 oC/ 0.1 oF
-     Độ chính xác       : ± 0.5 oC  /  ± 0.5 o F·       
 Đo ORP:
-     Thang đo             : ± 1999mV
-     Độ phân giải       :  0.1 mV/ 1mV
-     Độ chính xác       : ± 0.2 mV/ ± 2mV + 1 LSD·      
Hiển thị bằng màn hình LCD ( 5.8 × 3.3 cm)·        
Công suất             : 4×1.5V’AAA’ alkaline batteries or 9 VDC adapter, 200mA·       
 Kích thước           : 18 × 9×4cm·        
  Khối lượng          :  220g

Máy đo pH 110



Thông số kỹ thuật:

-Chỉ tiêu đo: pH, Nhiệt độ (oC/oF), ORP
Đo pH
+ Thang đo: -2.00 đến 16.00 pH
+ Độ phân giải: 0.01 pH
+ Độ chính xác:+/- 0.01 pH
Đo ORP
+Thang đo:  ±1999 mV
+Độ phân giải: 0.1mV
+Độ chính xác: ±0.2mV
Đo nhiệt độ
+Thang đo: -10 đến 110.0oC/14 đến 230oF
+ Độ phân giải: 0.1oC/oF
+Độ chính xác: ±0.5oC/oF
- Màn hình hiển thị số LCD
- Nguồn điện: pin > 700h
- Bộ nhớ 100 dữ liệu
- Nhiệt độ vận hành: 0 đến 50oC
- Kích thước: 18x9x4cm.
- Khối lượng : 220g
Đặc điểm kỹ thuật:
- Giá đỡ điện cực bên thân máy giúp bảo quản điện cực tốt hơn.
- Lựa chọn bù nhiệt tự động hoặc bằng tay
- Phím bấm nổi dễ dàng cảm nhận
- Giữ đóng băng số hiển thị trong giây lát để đọc rõ
- Màn hình hiện số LCD với chức năng tự động bù nhiệt và tự động chuẩn 6 điểm. --- Hiển thị đồng thời pH và nhiệt độ.  Nhận diện dung dịch chuẩn theo tiêu chuẩn Mỹ, - NIST hoặc nước đệm tinh khiết
- Tự động tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng
- Có cổng kết nối RS232C để kết nối với máy tính hoặc máy in
- Cổng kết nối điện cực BNC
Cung cấp bao gồm: Máy chính, điện cực pH, đầu dò nhiệt độ ATC, vali xách tay, cáp RS232, ADAPTER( 60 x 030130)  và  sách hướng dẫn sử dụng, phần mềm hướng dẫn.
 Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
NVKD: Ms Liên
Phone: 0964403769

MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI ĐÔI CÓ TRỐNG QUAY - YuangChang



Model: TA- 1500L
Hãng: YUANCHANG – ĐÀI LOAN

Đặc điểm hai băng tải có trống quay nên khả năng ép được cả những loại bùn có nồng độ tương đối thấp hơn tiêu chuẩn
·        Cấu trúc máy được làm bằng thép không gỉ SUS 304, được phủ thêm lớp sơn bạc.
·        Tấm băng tải được làm bằng P.E.S, chịu được tác nhân axit và kiềm. Bề rộng băng tải:1500 mm
·        Bồn khuấy trộn được làm bằng SUS304 với máy khuấy có công suất:3/4HP.
·        Tủ điều khiển và đèn báo tín hiệu hoạt động của máy được gắn ở trên máy.
·        Motor dùng cho máy : 3/4HP
·        Khay thu gom bùn với vật liệu SUS304.
·        Cân bằng băng tải khi chạy ( gắn thêm Máy Nén Khí 0.5HP – mua thêm tại Việt Nam)
·        Máy chưa bao gồm bơm rửa băng tải 7.5HP, bơm bùn, bơm polymer
·        Chế độ căng băng tải bằng lò xo.
·        Bồn tách nước sơ bộ với máy khuấy có công suất 3/4HP(chính là trống quay)
·        Khả năng ép: 9,5—17 m³∕giờ (tùy theo đặc tính của bùn)
·        Khối lượng bùn khô tuyệt đối sau khi ép: 143-255kg/giờ
·        Hàm lượng nước còn lại trong bánh bùn sau khi ép xong: 66 - 85 %(tùy theo đặc tính của từng loại bùn).
·        Thời gian vận hành tối đa của máy: 20giờ/ngày.
·        Kích thước ngoài của máy (tham khảo) của máy: 2860( L) x2130(W) x 2750(H)mm
·        Trọng lượng: 1800kg
Nguồn điện sử dụng : 380V / 50Hz/ 3 pha

MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
NVKD: Ms Liên

Phone: 0964403769

Máy ép bùn băng tải Yuanchang TA-500








Máy ép bùn băng tải Yuanchang TA-500 là loại băng tải đôi kích thước băng tải 500 mm. Công suất xử lý đầu vào: 2.0 ~ 3.6 M3/Hr (SS 1.5 ~ 2.5%). Khối lượng bùn khô đầu ra: DS: 30 ~ 54 Kg/Hr..Hàm lượng ẩm bánh bùn sau khi ép: 66 ~ 85 %.
Máy ép bùn băng tỉa chuyên xử lý bùn Hữu cơ như trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, thủy sản,....... là loại băng tải đôi kích thước băng tải 500 mm. Công suất xử lý đầu vào: 2.0 ~ 3.6 M3/Hr (SS 1.5 ~ 2.5%). Khối lượng bùn khô đầu ra: DS: 30 ~ 54 Kg/Hr..Hàm lượng ẩm bánh bùn sau khi ép: 66 ~ 85 %.
Máy ép bùn băng tỉa chuyên xử lý bùn Hữu cơ như trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, thủy sản,........

Thông số kĩ thuật Máy ép bùn băng tải
1.Loại băng tải đôi, Kích thước băng tải: 500 mm.
2.Thân máy làm bằng thép không gỉ loại SUS 304, phủ sơn tranng trí và bảo vệ.
3.Vải lọc làm bằng sợi PES bền với hoá chất và thấu nước tốt.
4.Buồng trộn polymer bằng SUS 304 trang bị sẵn mô-tơ 1/4 HP và cánh khuấy.
5.Tủ điều khiển tích hợp đèn chỉ thị hệ thống giúp điều khiển máy dể dàng bằng nhân công (hoặc kết nối với trạm điều khiển PLC, lựa chọn thêm khi đặt hàng).
6.Hệ thống căng băng tải loại lò xo.
7.Cân bằng băng tải bằng khí nén.
8.Khay hứng nước ép sau xử lý.
9.Buồng tách nước (cô đặc bùn) trước khi ép.
10.Hệ thống cầu trục ép đa cấp với mô-tơ truyền động 1/4 HP. Có thể điều chỉnh tốc độ  băng tải để điều chỉnh công suất máy phù hợp với lưu lượng cấp bùn.
11.Hệ thống rửa băng tải tiêu chuẩn.
12.Công suất xử lý đầu vào: 2.0 ~ 3.6 M3/Hr (SS 1.5 ~ 2.5%). Khối lượng bùn khô đầu ra: DS: 30 ~ 54 Kg/Hr.
13.Hàm lượng ẩm bánh bùn sau khi ép: 66 ~ 85 %.
14.Kích thước tổng thể tham khảo, mm: 2150L x 1050W x 2400H
15.Kích thước chân đế tham khảo, mm: 1460L x 854W
16.Trọng lượng máy tham khảo 660 kg

Ghi chú: Chưa bao gồm Bơm rửa, Bơm bùn, Máy nén khí & bơm polymer
Yêu cầu: Bùn đầu vào phải qua công đoạn tạo bông bằng Polymer và hệ keo tụ phải đủ bền
Phụ kiện chọn thêm:
Bơm rữa 1 HP, in/outlet 1.5”

Chi Tiết Về Giá Và Sản Phẩm Liên Hệ
Ms Liên: 0964403769
Email: lientrannb@gmail.com
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Hiển Long

MÁY ÉP BĂNG TẢI TE-2000





Model: TE-2000
Hãng Sx: Yuanchang

Máy ép bùn băng tải được thiết kế với công suất cao hơn 30% so với loại truyền thống. Xử lý được nhiều loại bùn khác nhau: Bùn sinh hoạt, bùn trong nhà máy chế biến thực phẩm, bùn trong nhà máy giết mổ gia súc gia cầm,bùn nhà máy chế biến thủy hải sản.... Gọi chung là nhóm bùn hữu cơ.

Thông số kĩ thuật

1,Loại băng tải đôi, Kích thước băng tải: 2000 mm.
2.Thân máy làm bằng thép không gỉ loại SUS 304, phủ sơn trang trí và bảo vệ.
3.Vải lọc làm bằng sợi PES bền với hoá chất và thấu nước tốt.
4.Buồng trộn polymer bằng SUS 304 trang bị sẵn mô-tơ 1 HP và cánh khuấy.
5.Tủ điều khiển tích hợp đèn chỉ thị hệ thống giúp điều khiển máy dễ dàng bằng nhân công hoặc kết nối với trạm điều khiển PLC
.6.Hệ thống căng băng tải tự động
7.Cân bằng băng tải bằng khí nén.
8.Khay hứng nước ép sau xử lý.
9.Buồng tách nước (cô đặc bùn) trước khi ép công suất ¾ HP.
10.Hệ thống cầu trục ép đa cấp với mô-tơ truyền động 1 HP. Có thể điều chỉnh tốc độ  băng tải để điều chỉnh công suất máy phù hợp với lưu lượng cấp bùn.
11.Hệ thống rửa băng tải tiêu chuẩn.
12.Công suất xử lý đầu vào: 24.5 ~ 41 M3/H Khối lượng bùn khô đầu ra: DS: 368 ~ 615 Kg/HR.
13.Hàm lượng ẩm bánh bùn sau khi ép: 60 ~ 84 %.
14.Kích thước tổng thể tham khảo, mm: 4600L x 2750W x 3300 H (chỉ định cụ thể theo công trình).
15.Kích thước chân đế tham khảo, mm: 3350 L x 2440 W16.Trọng lượng máy tham khảo 3050 kg
Ghi chú: Chưa bao gồm Bơm rửa, Bơm bùn & bơm polymerYêu cầu: Bùn đầu vào phải qua công đoạn keo tụ bằng Polymer và hệ keo tụ phải đủ bền



Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
NVKD: Ms Liên
Phone: 0964403769

Máy đo đa chỉ tiêu PCD 650




Máy đo đa chỉ tiêu PCD650 đo được các chỉ tiêu: pH, Oxidation Reduction Potential (ORP), Đo Ion, Đo Oxy hòa tan (DO), Đo nhiệt độ, Đo độ dẫn điện (COND), Đo tổng chất rắn hòa tan (TDS), Đo độ mặn (salinity), Đo điện trở suất (Resisivity), Đo % Oxy bão hòa.


Thông tin chi tiết

Đo pH
  • Thang đo: -2.000 ÷ 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.1 / 0.01 / 0.001 pH
  • Độ chính xác: ± 0.002 pH
  ĐO ORP:
  • Thang đo: ±2000.0 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.2 mV
  ĐO ION:
  • Thang đo: 0.001 ÷ 19900
  • Độ phân giải: 2 hoặc 3 số lẻ
  • Độ chính xác: 0.5% (hóa trị I), 1% ( hóa trị II)
   ĐO DO:
  • Thang đo: 0.00 ÷ 90.00 ppm
  • Độ phân giải: 0.01 ppm
  • Độ chính xác: ± 0.2 ppm
  ĐO NHIỆT ĐỘ:
  • Thang đo: -10 ÷ 110 độ C
  • Độ phân giải: 0.1 độ C / độ F
  • Độ chính xác: ± 0.5 độ C / 0.9 độ F
   ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN:
  • Thang đo:
+0 ÷ 2.000 μS/cm
+2.000 μS/cm ÷ 300.0 μS/cm
+300.0 μS/cm ÷ 4.000 mS/cm
+4.000 mS/cm ÷ 40.00 mS/cm
+40.00 mS/cm ÷ 500.0 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.01μS / 0.1 μS / 0.001 mS / 0.01mS  / 0.1 mS
  • Độ chính xác: ±1% full scale
  ĐO TDS:
  • Thang đo:
+0 ÷ 2.000 ppm
+2.000 ÷ 300.0 ppm
+300.0 ppm ÷ 400.0 ppt
+4.000 ppt  ÷ 40.00 ppt
+40.00 ppt ÷ 500.0 ppt
  • Độ phân giải: 0.01ppm / 0.1ppm / 0.001ppt / 0.01 ppt / 0.1ppt
  • Độ chính xác: ±1% full scale
   ĐO ĐỘ MẶN: 
  • Thang đo:
+0 ÷ 0.770 ppm
+0.770 ÷ 143.3 ppm
+143.3 ppm ÷ 2.138 ppt
+2.138 ppt  ÷ 23.64 ppt
+23.64 ppt ÷ 80.00 ppt
  • Độ phân giải: 0.01ppm / 0.1ppm / 0.001ppt / 0.01 ppt
  • Độ chính xác: ±1% full scale
  ĐO ĐIỆN TRỞ SUẤT:
  • Thang đo:
+2.000Ω ÷ 25.00Ω
+25.00Ω ÷ 250.0Ω
+250.0Ω ÷ 3.333 kΩ
+3.333 kΩ ÷ 500.0 kΩ
+500.0 kΩ ÷ 20.00 MΩ
  • Độ phân giải: 0.001Ω / 00.1Ω / 0.1Ω / 0.1kΩ / 0.01 MΩ
  • Độ chính xác: ±1% full scale
Đo % oxy bão hòa:
  • Thang đo: 0 ÷ 600.0%
  • Độ phân giải: 0.1 %
  • Độ chính xác: ±2.0%
Kích thước (LxWxH): 18.3 x 9.5 x 5.7 cm
Khối lượng: 460g
  CUNG CẤP GỒM:
  • Máy đo đa chỉ tiêu PCD650.
  • Điện cực đo pH.
  • Điện cực đo COND.
  • Điện cực đo DO.
  • Giá đỡ điện cực.
  • Adapter.
  • Bộ dung dịch chuẩn.
  • Hướng dẫn sử dụng.
  • Phiếu bảo hành.
  • Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
    NVKD: Ms Liên
    Phone: 0964403769

Bộ Phân Tích COD

                                               
                   

                                                                     MODEL: ECO25
Hãng sản xuất: Velp - Ý
Đặc điểm thiết kế: 
- Sử dụng để chuẩn bị mẫu xác đinh chỉ số COD, Phospho tổng, Crom tổng, và các thông số khác của nước và bùn
- ECO25 được sơn phủ epoxy tạo độ bền cao đối với các hoá chất ăn mòn
- Có thể cài đặt 5 nhiệt độ làm việc khác nhau 70, 100, 120, 150 và 1600C với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút hoặc chạy liên tục.
- Có tín hiệu chuông báo kết thúc quá trình phá mẫu và chu trình sẽ tự động tắt
- Bộ phận gia nhiệt loại nhôm khối tạo độ đồng đều nhiệt độ tối đa cho tất cả các loại nhiệt độ cài đặt
- Điều khiển và cài đặt nhiệt độ bằng bộ điều khiển vi xử lý PID
- Biến áp cho phép hoạt động ở điện áp 230V hoặc 115V
Thông số kỹ thuật: 
- Số ống mẫu có thể giữ: 25 vị trí loại ống đường kính ngoài 16mm
- Độ ổn định nhiệt: ±0.3°C
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3°C
- Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.3°C
- Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt
- Thời gian phá mẫu có thể lựa chọn: 30, 60 or 120 phút hoặc liên tục
- Nguồn điện: 115- 230 VAC, /60Hz
- Trọng lượng: 3.6 kg( ECO 25)
- Kích thước máy: 155x95x275mm
Cung cấp bao gồm:  Máy chính, 01 hộp ống COD 20 ống, nắp đậy, sách hướng dẫn sử dụng
Model: ECO8
Hãng sản xuất: Velp - Ý
Số vị trí: 08 tubes (ống có đường kính ngoài 16mm_
Nhiệt độ làm việc: 70,100,120,150,160, độ C
Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.5 °C
Thời gian làm việc: 30, 60, 120 phút hoặc liên tục
Công suất: 140W
Khối lượng: 2kg
Kích thước: 135 x 95 x 230 mm


Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
NVKD: Ms Liên
Phone: 0964403769

Máy ép bùn khung bản




Hãng sản xuất: Yuangchang - Taiwan
Thông số kỹ thuật:

- Thân máy làm bằng thép SS41 & S55C phủ sơn bảo vệ.

- Hệ thống ép thủy lực hai chiều, tự động cân bằng áp lực.

- Ghép khung bản tự động.

- Mở khung bản bán tự động bằng xích kéo (2 lần /mẻ )

- Khung bản và vải lọc làm bằng nhựa PP.

- Hộp điều khiển tích hợp sẵn trên máy.

- Khay hứng nước thải bằng SUS 304.

- Kích thước khung bản: 800 mm × 800 mm × 20 khung.

- Công suất xử lý: 285 Lit∕chu kỳ.

- Diện tích lọc: 20.3 m².

- Hàm lượng ẩm của bánh bùn:40〜78 % (tùy thuộc vào đặc điểm và tính chất của 
từng loại bùn).


Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
NVKD: Ms Liên
Phone: 0964403769

Máy ép bùn trục vít

Thông tin chi tiết

Hãng sản xuất: Yuangchang - Taiwan
Model SY -40
Công suất xử lí ( m3/hr): 5 -12
Công suất động cơ điều khiển (HP): 7.5 - 15
Kích thước ( L x W x H)mm: 4770 x 1350 x 1340
Khối lượng (kg): 3000

- Model SY -50
Công suất xử lí ( m3/hr): 7 - 15
Công suất động cơ điều khiển (HP): 15 - 25
Kích thước ( L x W x H)mm: 5800 x 1500 x 1420
Khối lượng (kg): 4600

- Model SY -60
Công suất xử lí ( m3/hr): 8 - 18
Công suất động cơ điều khiển (HP): 20 -30
Kích thước ( L x W x H)mm: 6800 x 1650 x 1680
Khối lượng (kg): 6200

- Model SY -80
Công suất xử lí ( m3/hr): 12 -24
Công suất động cơ điều khiển (HP): 50-75
Kích thước ( L x W x H)mm: 9100 x 1950 x 2050
Khối lượng (kg): 12700

- Model SY -100
Công suất xử lí ( m3/hr): 15 -30
Công suất động cơ điều khiển (HP): 100-150
Kích thước ( L x W x H)mm: 10700 x 2150 x 2250
Khối lượng (kg): 16500

- Model SY -120
Công suất xử lí ( m3/hr): 18- 36
Công suất động cơ điều khiển (HP): 150- 250
Kích thước ( L x W x H)mm: 12300 x 2350 x 2450
Khối lượng (kg): 21100

Trục vít được thiết kế bằng vonfram cacbua mạ crom tạo hiệu quả ép cao, khả năng chịu 
mài mòn và tuổi thọ cao
Trong quá trình vận hành, máy không bị rung, không có tiếng ồn bất thường
Lỗ lưới lọc được thiết kế để dễ dàng thoát nước tránh tắc nghẽn
Các phễu tiếp liệu, lưới lọc, phễu xả được thiết kế từng phần riêng biệt thuận tiện cho 
việc bảo hành bảo trì, tháo lắp
Bộ điều khiển được tích hợp sẵn trên máy, dễ sử dụng, có khả năng lưu lại dữ liệu quá 
trình hoạt động


Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ!
NVKD: Ms Liên
Phone: 0964403769